liên luỵ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Bị vướng vào, bị dính líu đến một việc xấu, rắc rối hoặc nguy hiểm: Chỉ việc một người hoặc một nhóm người bị ảnh hưởng tiêu cực, bị kéo vào một vấn đề phức tạp, thường là không mong muốn.
- Gây ra hậu quả, rắc rối cho người khác: Chỉ hành động hoặc sự việc khiến cho những người có liên quan (dù trực tiếp hay gián tiếp) phải chịu hậu quả, phiền phức.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Vụ tham nhũng lớn đã liên lụy đến hàng chục quan chức. (Nhiều quan chức đã bị vướng vào vụ việc xấu này.)
- Anh ấy lo sợ những hành động bất chính của mình sẽ liên lụy đến gia đình. (Anh ấy sợ gia đình mình phải chịu hậu quả vì việc làm của anh ta.)
- Cậu đừng làm gì liên lụy đến bạn bè. (Cậu đừng làm điều gì khiến bạn bè phải chịu phiền phức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị liên lụy": nhấn mạnh trạng thái bị động, là nạn nhân bị vướng vào rắc rối.
- Nhiều người vô tội đã bị liên lụy trong vụ án này. (Họ bị kéo vào mà không có lỗi.)
- "liên lụy lẫn nhau": chỉ mối quan hệ trong đó các bên đều vướng phải rắc rối chung.
- Cả nhóm bạn chơi chung đã liên lụy lẫn nhau trong scandal. (Tất cả đều bị dính líu và ảnh hưởng.)
Biến thể và từ gần giống
- Liên đới (động từ): có quan hệ, trách nhiệm chung với nhau trong một việc nào đó. Tuy nhiên, "liên đới" mang tính trung lập hơn, trong khi "liên lụy" thường mang nghĩa tiêu cực.
- Các bên có trách nhiệm liên đới trong hợp đồng.
- Vướng víu (động từ): bị mắc vào, gặp trở ngại. Nghĩa rộng hơn và ít nghiêm trọng hơn "liên lụy".
- Công việc bị vướng víu vì thiếu giấy tờ.
Từ đồng nghĩa
- Dính líu: có liên quan, mắc vào (một việc không hay).
- Vạ lây: bị tai hoạ, rắc rối vì người khác gây ra (nhấn mạnh tính chất "lây" từ người này sang người khác).
Các cụm từ liên quan
- Làm liên lụy: hành động gây ra sự liên lụy cho ai đó.
- Anh ta đã làm liên lụy cả công ty vì quyết định sai lầm của mình.
- Chịu liên lụy: phải gánh chịu hậu quả của sự liên lụy.
- Người thân trong gia đình đành chịu liên lụy.
- Làm lụy, làm lôi thôi đến người khác: Vụ án mạng liên lụy đến nhiều người.